Lịch Phụng Vụ Tháng 07.2021, năm B | Tâm Thành

1034

Tâm Thành biên soạn

THÁNG BẢY 2021 – Năm B

Ý cầu nguyện: Cầu cho tình bằng hữu xã hội

Trong các cuộc xung đột về xã hội, kinh tế và chính trị, xin cho chúng ta trở nên những người can đảm kiến tạo sự đối thoại và tình bằng hữu trong xã hội.

1-722XThứ Năm đầu tháng. St 22,1b-19; Tv 113B,1-2.3-4.5-6.8-9; 2 Cr 5,19; Mt 9,1-8.
223XThứ Sáu đầu tháng. St 23,1-4.19; 24,1-8.62-67; Tv 105,1b-2.3-4a.4b-5; Mt 11,28; Mt 9,9-13.
324ĐThứ Bảy đầu tháng. THÁNH TÔMA, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. Ep 2,19-22; Tv 116,1bc.2; Ga 20,29; Ga 20,24-29.
425XCHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II. Ed 2,2-5; Tv 122,1-2a.2bc.3-4; 2 Cr 12,7-10; x. Lc 4,18; Mc 6,1-6 *. (Không cử hành lễ Thánh Êlisabeth Bồ Đào Nha).
526XThứ Hai. Thánh Antôn Maria Zaccaria, linh mục (Tr). St 28,10-22a; Tv 90,1-2.3-4.14-15ab; x. 2 Tm 1,10; Mt 9,18-26.
627XThứ Ba. Thánh Maria Gôretti, trinh nữ, tử đạo (Đ). St 32,23-33; Tv 16,1b.2-3.6-7ab.8b và 15; Ga 10,14; Mt 9,32-38.
728XThứ Tư. St 41,55-57; 42,5-7a.17-24a; Tv 32,2-3.10-11.18-19; Mc 1,15; Mt 10,1-7.
829XThứ Năm. St 44,18-21.23b-29; 45,1-5; Tv 104,16-17.18-19.20-21; Mc 1,15; Mt 10,7-15.
930XThứ Sáu. Thánh Augustinô Triệu Vinh, linh mục, và các bạn, tử đạo (Đ). St 46,1-7.28-30; Tv 36,3-4.18-19.27-28.39-40; Ga 16,13a; 14,26d; Mt 10,16-23.
101-6XThứ Bảy. St 49,29-32; 50,15-26a; Tv 104,1-2.3-4.6-7; 1 Pr 4,14; Mt 10,24-33.
112XCHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần III. Am 7,12-15; Tv 84,9ab và 10.11-12.13-14; Ep 1,3-14 (hay 1,3-10); x. Ep 1,17-18; Mc 6,7-13. (Không cử hành lễ Thánh Bênêđictô, viện phụ).
123XThứ Hai. Xh 1,8-14.22; Tv 123,1b-3.4-6.7-8; Mt 5,10; Mt 10,34—11,1.
134XThứ Ba. Thánh Henricô (Tr). Xh 2,1-15a; Tv 68,3.14.30-31.33-34; Tv 94,8; Mt 11,20-24.
145XThứ Tư. Thánh Camillô Lellis, linh mục (Tr). Xh 3,1-6.9-12; Tv 102,1b-2.3-4.6-7; x. Mt 11,25; Mt 11,25-27.
156TrThứ Năm. Thánh Bônaventura, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ. Xh 3,13-20; Tv 104,1 và 5.8-9.24-25.26-27; Mt 11,28; Mt 11,28-30.
167XThứ Sáu. Đức Mẹ Núi Carmêlô (Tr). Xh 11,10—12,14; Tv 115,12-13.15 và 16bc.17-18; Ga 10,27; Mt 12,1-8.
178XThứ Bảy. Xh 12,37-42; Tv 135,1 và 23-24.10-12.13-15; 2 Cr 5,19; Mt 12,14-21.
189XCHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần IV. Gr 23,1-6; Tv 22,1-3a.3b-4.5.6; Ep 2,13-18; Ga 10,27; Mc 6,30-34.
1910XThứ Hai. Xh 14,5-18; Xh 15,1bc-2.3-4.5-6; Tv 94,8; Mt 12,38-42.
2011XThứ Ba. Thánh Apôllinarê, giám mục, tử đạo (Đ). Xh 14,21—15,1; Xh 15,8-9.10 và 12.17; Ga 14,23; Mt 12,46-50.
2112XThứ Tư. Thánh Laurensô Brinđisi, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr). Xh 16,1-5.9-15; Tv 77,18-19.23-24.25-26.27-28; [ngoài KT]; Mt 13,1-9.
2213TrThứ Năm. THÁNH MARIA MAGĐALÊNA. Lễ kính. Dc 3,1-4b (hay 2 Cr 5,14-17); Tv 62,2.3-4.5-6.8-9; [ngoài KT]; Ga 20,1-2.11-18.
2314XThứ Sáu. Thánh Birgitta, nữ tu (Tr). Xh 20,1-17; Tv 18,8.9.10.11; x. Lc 8,15; Mt 13,18-23.
2415XThứ Bảy. Thánh Sarbêliô Makhluf, linh mục (Tr). Xh 24,3-8; Tv 49,1b-2.5-6.14-15; Gc 1,21bc; Mt 13,24-30.
2516XCHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I. 2 V 4,42-44; Tv 144,10-11.15-16.17-18; Ep 4,1-6; Lc 7,16; Ga 6,1-15. (Không cử hành lễ THÁNH GIACÔBÊ, TÔNG ĐỒ).
2617TrThứ Hai. Thánh Gioakim và thánh Anna, song thân Đức Maria. Lễ nhớ. Xh 32,15-24.30-34; Tv 105,19-20.21-22.23; Gc 1,18; Mt 13,31-35 (hay lễ về hai thánh: Hc 44,1.10-15; Tv 131,11.13-14.17-18; x. Lc 2,25c; Mt 13,16-17).
2718XThứ Ba. Xh 33,7-11; 34,5b-9.28; Tv 102,6-7.8-9.10-11.12-13; [ngoài KT]; Mt 13,36-43.
2819XThứ Tư. Xh 34,29-35; Tv 98,5.6.7.9; Ga 15,15b; Mt 13,44-46.
2920TrThứ Năm. Thánh Martha. Lễ nhớ. 1 Ga 4,7-16; Tv 33,2-3.4-5.6-7.8-9.10-11; Ga 8,12; Ga 11,19-27 (hay Lc 10,38-42).
3021XThứ Sáu. Thánh Phêrô Kim Ngôn, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr). Lv 23,1.4-11.15-16.27.34b-37; Tv 80,3-4.5-6ab.10-11ab; 1 Pr 1,25; Mt 13,54-58.
3122TrThứ Bảy. Thánh Ignatiô Loyôla, linh mục. Lễ nhớ. Lv 25,1.8-17; Tv 66,2-3.5.7-8; Mt 5,10; Mt 14,1-12.